Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện – Đề 03 (Có Đáp Án)

Trắc NghiệmĐáp Án

Câu 1. Dòng collector của BJT luôn luôn . . . .

A. Nhỏ hơn nhiều so với dòng emitter của BJT

B. Nhỏ hơn so với dòng base

C. Bằng dòng emitter

D. Bằng dòng emitter trừ dòng base

Câu 2. Trong hoạt động thông thường của transistor NPN, phần lớn điện tử di chuyển vào cực emitter

A. Ra khỏi transistor thông qua cực collector

B. Sẽ được hấp thụ bởi transistor

C. Ra khỏi transistor thông qua cực base

D. Không phải các trường hợp trên

Câu 3. Phương trình nào biểu diễn quan hệ đúng giữa các dòng base, emitter, và collector?

A. IE = IB +

B. IC = IB + IE

C. IE = IB + IC

D. IB = IE + IC

Câu 4. Tỷ số của dòng collector và dòng base được gọi là . . . . . . .

A. Rho

B. Pi

C. Omega

D. Beta

Câu 5. Khi một chuyển mạch bằng BJT đang dẫn bảo hoà, thì VCE xấp xĩ bằng . . . . . . . .

A. VCC

B. VB

C. 0,2V

D. 0,7V

Câu 6. Khi một chuyển mạch bằng BJT đang dẫn, thì dòng collector sẽ được giới hạn bởi . . . . . .

A. Dòng base

B. Điện trở tải

C. Điện áp base

D. Điện trở base

Câu 7. Ba thông số quan trọng của BJT là beta, công suất tiêu tán lớn nhất, và . . . . . . . .

A. rho nhỏ nhất

B. pi nhỏ nhất

C. dòng collector nhỏ nhất

D. dòng giử nhỏ

Câu 8. Khi mạch khuyếch đại bằng BJT được phân cực đúng để hoạt động ở chế độ A, thì:

A. Tiếp giáp base – emitter được phân cực thuận và tiếp giáp base – collector được phân cực ngược; ngược và tiếp giáp base – collector được phân cực thuận

B. Tiếp giáp base – emitter được phân cực ngược và tiếp giáp base – collector được phân cực ngược

C. Tiếp giáp base – emitter được phân cực thuận và tiếp giáp base – collector được phân cực thuận;

D. Tiếp giáp base – emitter được phân cực

Câu 9. Để mạch khuyếch đại hoạt động ở chế độ A, thì tiếp giáp base – collector của BJT cần phải……..

A. Hở mạch

B. Kín mạch;

C. Được phân cực thuận

D. Được phân cực ngược

Câu 10. Hệ số khuyếch đại điện áp của mạch khuyếch đại bằng BJT bằng . . . . . .

A. VB/VE

B. Vin / Vout

C. Vout / Vin

D. VCC / VC

Câu 11. Trở kháng vào của mạch khuyếch đại phân cực base sẽ bằng . . . . . . . .

A. 1k

B. Tỷ lệ nghịch với beta

C. Tỷ lệ thuận với beta

D. Không phải các trường hợp trên

Câu 12. Trở kháng ra của mạch khuyếch đại phân cực base sẽ bằng . . . . . . . .

A. Rc

B. Tỷ lệ nghịch với beta

C. Tỷ lệ thuận với beta

D. 1k

Câu 13. Độ lệch pha giữa hai tín hiệu vào và ra của mạch khuyếch đại phân cực base bằng . . . . . . .

A. 0o

B. 90o

C. 180o

D. 270o

Câu 14. Công thức chung để tính hệ số khuyếch đại điện áp của mạch khuyếch đại phân cực base là . . . . . .

A. Av= VCC/ Vc

B. Av= VB/ VE

C. Av= rc/ re

D. Av= RLx

Câu 15. Trở kháng vào của một mạch khuyếch đại bằng transistor có thể đo được bằng cách sử dụng . . . . .

A. Đồng hồ đo điện trở

B. Đồng hồ đo trở kháng

C. Máy vẽ đặc tuyến

D. Điện thế kế mắc nối tiếp với máy tạo sóng

Câu 16. Trở kháng ra của một mạch khuyếch đại bằng transistor có thể đo được bằng cách sử dụng . . . . . .

A. Đồng hồ đo điện trở

B. Đồng hồ đo trở kháng

C. Máy vẽ đặc tuyến

D. Điện thế kế đặt vào vị trí của điện trở tải

Câu 17. Họ đặc tuyến ra của BJT là đồ thị của . . . . . .

A. Dòng base theo điện áp collector – emitter

B. Dòng collector theo điện áp base – emitter

C. Dòng collector theo điện áp base – emitter

D. Dòng emitter theo điện áp base – emitter

Câu 18. Khi kiểm tra một BJT tốt bằng đồng hồ đo điện trở, thì BJT sẽ biểu hiện . . . . . .

A. Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận – nghịch cao trên cả hai tiếp giáp

B. Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận – nghịch cao trên tiếp giáp collector – base

C. Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận – nghịch cao trên tiếp giáp emitter – base

D. Không phải các ý trên

Câu 19. Khi đầu que dương của một đồng hồ đo điện trở được nối đến base, còn đầu que âm được nối đến collector của một transistor NPN, thì giá trị điện trở đo được là bao nhiêu?

A. 0

B. Điện trở thấp

C. 5k

D. Điện trở cao

Câu 20. Khi đầu que âm của một ohmmeter được nối đến cực base và đầu que dương được nối đến cực emitter của một transistor NPN, thì giá trị điện trở đo được là bao nhiêu?

A. 0

B. Điện trở thấp

C. 5k

D. Điện trở cao

Câu 21. Điện trở đo được giữa hai cực collector và emitter của một transistor tốt là bao nhiêu?

A. 0

B. Điện trở thấp

C. 5k

D. Điện trở cao

Câu 22. Giá trị điện áp trên collector của transistor ở hình 3.40a, là bao nhiêu?

A. 0,2V

B. 0,7V

C. 7,5V

D. ​15V

Câu 23. Điện áp trên collector của transistor ở mạch hình 3.40b là bao nhiêu?

A. 0,2V

B. 0,7V

C. 7,5V

D. 15V

Câu 24. Mức điện áp DC trên collector của transistor ở mạch hình 3.41, là bao nhiêu?

A. 0,2V

B. 0,7V

C. 7,5V

D. 15V

Câu 25. Điện áp DC trên cực base của transistor ở mạch hình 3.41, là bao nhiêu ?

A. 0,2V

B. 0,7V

C. 7,5V

D. 15V

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu 1

D

Câu 14

C

Câu 2

A

Câu 15

D

Câu 3

C

Câu 16

D

Câu 4

D

Câu 17

C

Câu 5

C

Câu 18

A

Câu 6

B

Câu 19

B

Câu 7

C

Câu 20

D

Câu 8

A

Câu 21

D

Câu 9

D

Câu 22

A

Câu 10

C

Câu 23

D

Câu 11

C

Câu 24

C

Câu 12

A

Câu 25

B

Câu 13

C