200 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện
Power station: trạm điện. (cũng Substation)
Bushing: sứ xuyên.
Disconnecting switch: Dao cách ly.
Circuit breaker: máy cắt.
Power transformer: Biến áp lực.
Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT):...
TIẾNG ANH ĐIỆN CÔNG NGHIỆP CHO NGƯỜI MỚI – BẢN MỞ RỘNG (100 TỪ...
I. 📗 100 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
STT
Tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
1
Voltage
Điện áp
2
Current
Dòng điện
3
Resistance
Điện trở
4
Capacitance
Điện dung
5
Inductance
Điện cảm
6
Circuit
Mạch điện
7
Conductor
Dây dẫn
8
Insulator
Vật cách điện
9
Ground...
150 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN HỮU ÍCH CHO NGƯỜI ĐI LÀM
Ngành điện có rất nhiều thuật ngữ chuyên môn, việc nghiên cứu chuyên ngành này vì thế cũng gặp nhiều khó khăn. Tuy nhiên,...
5000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện
5000 từ vựng ngành điện này được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau và đây là những từ vừng thường xuyên xuất hiện...




























