150 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN HỮU ÍCH CHO NGƯỜI ĐI LÀM
Ngành điện có rất nhiều thuật ngữ chuyên môn, việc nghiên cứu chuyên ngành này vì thế cũng gặp nhiều khó khăn. Tuy nhiên,...
200 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện
Power station: trạm điện. (cũng Substation)
Bushing: sứ xuyên.
Disconnecting switch: Dao cách ly.
Circuit breaker: máy cắt.
Power transformer: Biến áp lực.
Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT):...
BÀI KIỂM TRA TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN CÔNG NGHIỆP – NÂNG CAO (50...
🧠 PHẦN A – ĐỀ KIỂM TRA (KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN)
I. Vocabulary & Meaning (Câu 1–20)
Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác nhất của từ/cụm...
5000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện
5000 từ vựng ngành điện này được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau và đây là những từ vừng thường xuyên xuất hiện...



























