Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện – Đề 05 (Có Đáp Án)

Trắc NghiệmĐáp Án

Câu 1. Cấu hình base chung có . . .

A. Trở kháng vào cao và trở kháng ra thấp

B. Trở kháng vào cao và trở kháng ra bằng Rc

C. Trở kháng vào thấp và trở kháng ra bằng Rc

D. Ngoài các ý trên

Câu 2. Hệ số khuyếch đại dòng của mạch base chung là . . . .

A. Lớn hơn 1

B. Đúng bằng 1

C. Hơi nhỏ hơn so với 1

D. Bằng 0

Câu 3. Một nguồn dòng hằng 10mA cung cấp cho tải 1k . Nếu thay đổi điện trở tải là 2k , thì dòng chảy qua tải là bao nhiêu ?

A. 1mA

B. 5mA

C. 10mA

D. 40mA

Câu 4. Một mạch khuyếch đại vi sai được thiết kế với nguồn dòng hằng 10mA, nguồn cung cấp 12V, và điện trở ở nhánh collector (Rc) cho cả hai BJT là 1k . Cả hai đầu vào được thiết lập là 100mV. Mức chênh lệch điện áp đo được giữa hai hai đầu ra collector của transistor là bao nhiêu ?

A. 0V

B. 100mV

C. 5V

D. 7V

Câu 5. Điện áp trên base ở mạch hình 5.21JC, đo được là 1,2VDC. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì ?

A. Beta của transistor thấp

B. Tụ điện ghép ở đầu ra bị ngắn mạch

C. Transistor bị ngắn mạch tại tiếp giáp base – emitter

D. Mạch đang làm việc đúng chức năng

Câu 6. Tín hiệu ra ở mạch hình 5.21JC, dao động trên mức 6VDC. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì ?

A. Beta của transistor thấp

B. Tụ điện ghép ở đầu ra bị ngắn mạch

C. Transistor bị ngắn mạch tại tiếp giáp base – emitter

D. Mạch đang làm việc đúng chức năng

Câu 7. Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1và Q2 đo được là 12V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì ?

A. Transistor Q1hở mạch

B. Transistor Q2hở mạch

C. Nguồn dòng bị hỏng

D. Mạch làm việc bình thường

Câu 8. Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1đo được là 12V và điện áp trên Q2đo được là 0,2V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì?

A. Transistor Q1hở mạch

B. Transistor Q2hở mạch

C. Nguồn dòng bị hỏng

D. Mạch làm việc bình thường

Câu 9. Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1và Q2 đo được là 6V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì ?

A. Transistor Q1hở mạch

B. Transistor Q2hở mạch

C. transistor Q2hở mạch

D. Mạch làm việc bình thường

Câu 10. Máy điện là thiết bị điện từ, nguyên lý làm việc dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và tương tác giữa từ trường và dòng điện. Máy điện dùng để:

A. biến đổi các dạng năng lượng khác nhau thành điện năng (máy phát điện)

B. biến đổi điện năng thành cơ năng (động cơ điện)

C. biến đổi các thông số điện năng như điện áp, dòng điện , tần số, v.v…

D. cả 3 tính chất a,b,c

Câu 11. Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc,…

Theo nguyên lý biến đổi năng lượng ta có 2 loại máy điện:

A. máy điện tĩnh và máy điện quay.

B. máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

C. máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

D. máy phát điện và động cơ điện

Câu 12. Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc,…

Theo tính chất biến đổi năng lượng ta có:

A. máy phát điện và động cơ điện

B. máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

C. máy điện không đồng bộ và máy điện đồng bộ

D. máy điện tĩnh và máy điện quay

Câu 13. Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc. Theo nguyên lý làm việc người ta chia ra:

A. máy điện một chiều và máy điện xoay chiều

B. máy điện tĩnh và máy điện quay

C. máy điện đồng bộ và không đồng bộ

D. máy phát điện và động cơ điện

Câu 14. Máy điện tĩnh làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ giữa những cuộn dây không có chuyển động tương đối với nhau. Loại máy điện tĩnh thông dụng là:

A. máy biến áp

B. máy phát điện

C. động cơ điện

D. máy điện 1 chiều

Câu 15. Các máy điện tĩnh được dùng để:

A. biến đổi cơ năng thành điện năng

B. biến đổi các thông số điện năng

C. biến đổi điện năng thành cơ năng

D. biến đổi cơ năng thành cơ năng

Câu 16. Máy điện quay là loại máy điện làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ và tương tác điện từ giữa từ trường và dòng điện trong các cuộn dây có chuyển động tương đối với nhau. Máy điện quay thường dùng để:

A. biến đổi cơ năng thành điện năng

B. biến đổi điện năng thành cơ năng

C. biến đổi thông số điện năng

D. cả 2 tính chất a và b

Câu 17. Nguyên lý cơ bản của mọi máy điện đều dựa trên cơ sở của hai định luật:

A. định luật cảm ứng điện từ và định luật về lực từ

B. định luật cảm ứng điện từ và định luật tương tác tĩnh điện

C. định luật Coulomb và định luật Ampere

D. định luật cảm ứng điện từ và định lý dòng toàn phần

Câu 18. Khi cho một thanh dây dẫn có chiều dài l chuyển động thẳng góc trong một từ trường đều B với vận tốc v, trong thanh dây dẫn sẽ xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = Blv. Chiều của sức điện động cảm ứng được xác định bằng quy tắc:

A. bàn tay phải

B. bàn tay trái

C. vặn nút chai

D. Lenxơ

Câu 19. Chiều của lực điện từ được xác định theo quy tắc:

A. bàn tay trái

B. bàn tay phải

C. vặn nút chai

D. cái đinh ốc

Câu 20. Các máy điện đều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ nên đều có tính thuận nghịch, nghĩa là:

A. có thể làm việc ở hai chế độ: chế độ máy phát và chế độ động cơ

B. có thể là phần cảm hoặc là phần ứng

C. có thể làm việc ở 2 chế độ: có tải và không tải

D. có thể nhận năng lượng hoặc phát năng lượng

Câu 21. Mạch từ trong các máy điện có tác dụng:

A. tập trung từ trường và dẫn từ thông

B. khép kín hoặc rẽ nhánh từ trường

C. bảo vệ các phần tử máy điện khỏi chịu ảnh hưởng của từ trường

D. liên kết các bộ phận của máy điện

Câu 22. Đối với máy biến áp người ta quy ước:

A. Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp cao, cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp thấp

B. Cuộn sơ cấp là cuộn bên trái, cuộn thứ cấp là cuộn bên phải

C. Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp thấp, cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp cao

D. Cuộn sơ cấp là cuộn nối với nguồn, cuộn thứ cấp là cuộn nối với tải

Câu 23. Cuộn sơ cấp của máy biến áp là:

A. cuộn có điện áp cao

B. cuộn có điện áp thấp

C. cuộn có nhiều vòng dây

D. cuộn nối với nguồn

Câu 24. Cuộn thứ cấp của máy biến áp là:

A. cuộn nằm bên trái

B. cuộn nằm bên phải

C. cuộn nối với nguồn

D. cuộn nối với phụ tải

Câu 25. Chọn phát biểu ĐÚNG:

A. Máy điện tĩnh chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

B. Máy điện tĩnh gồm máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

C. Máy điện tĩnh biến đổi cơ năng thành điện năng

D. Máy điện tĩnh dùng để biến đổi các thông số điện năng

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu 1

C

Câu 14

A

Câu 2

C

Câu 15

B

Câu 3

C

Câu 16

D

Câu 4

A

Câu 17

A

Câu 5

C

Câu 18

B

Câu 6

B

Câu 19

B

Câu 7

C

Câu 20

D

Câu 8

A

Câu 21

A

Câu 9

D

Câu 22

D

Câu 10

D

Câu 23

D

Câu 11

A

Câu 24

D

Câu 12

A

Câu 25

D

Câu 13

A