Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện – Đề 06 (Có Đáp Án)

Trắc NghiệmĐáp Án

Câu 1. Tìm phát biểu SAI:

A. Máy điện quay chia ra 2 loại: máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

B. Máy điện xoay chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

C. Máy điện một chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

D. Máy điện không đồng bộ chia ra động cơ không đồng bộ và máy phát.

Câu 2. Tìm phát biểu ĐÚNG:

A. Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ đều là máy điện quay

B. Máy điện đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện không đồng bộ là máy điện quay

C. Máy điện không đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện đồng bộ là máy điện quay

D. Máy điện một chiều và máy biến áp đều là máy điện tĩnh

Câu 3. Chọn phát biểu ĐÚNG:

A. Các máy điện đều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ nên đều có tính thuận nghịch

B. Chỉ có máy điện không đồng bộ là có tính thuận nghịch còn máy điện đồng bộ thì không

C. Chỉ có máy điện đồng bộ là có tính thuận nghịch còn máy điện không đồng bộ thì không

D. Chỉ có máy điện quay là có tính thuận nghịch còn máy điện tĩnh thì không

Câu 4. Máy điện được chia ra làm:

A. 2 loại: Máy điện AD vả DC

B. 2 loại: Động cơ và máy phát

C. 2 loại: máy điện tĩnh và máy điện quay

D. 2 loại: máy điện công suất nhỏ và máy điện công suất lớn

Câu 5. Cho máy biến áp 1 pha, cuộn sơ cấp có N1 = 4400 vòng được nối vào lưới điện 220V, lúc này ở hai đầu cuộn thứ cấp người ta đo được điện áp là 10V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là:

A. 200 vòng

B. 20 vòng

C. 2000 vòng

D. 2 vòng

Câu 6. Lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A. Các máy điện đều có tính thuận nghịch

B. Chỉ có máy phát điện mới có tính thuận nghịch

C. Chỉ có động cơ điện mới có tính thuận nghịch

D. Chỉ có máy biến áp mới có tính thuận nghịch

Câu 7. Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ:

A. Thứ cấp hở mạch, sơ cấp đặt vào điện áp U1

B. Sơ cấp hở mạch, thứ cấp đặt vào tải

C. Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, thứ cấp đặt vào tải

D. Cả sơ cấp và thứ cấp đều hở mạch

Câu 8. Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ khi:

A. Thứ cấp hở mạch, sơ cấp cũng hở mạch.

B. Sơ cấp hở mạch, thứ cấp đặt vào tải.

C. Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp u1, thứ cấp hở mạch.

D. Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp u1, thứ cấp nối tắt.

Câu 9. Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ mà:

A. Sơ cấp hở mạch, thứ cấp cũng hở mạch

B. Thứ cấp đặt vào tải, sơ cấp đặt vào nguồn u1

C. Thứ cấp hở mạch. Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp u1

D. Thứ cấp nối qua tải. Sơ cấp hở mạch nguồn

Câu 10. Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp bằng không, do đó:

A. Không có tổn hao công suất trên máy biến áp

B. Máy vẫn tiêu hao công suất P0 trên điện trở dây quấn sơ cấp và tổn hao sắt từ

C. Máy chỉ tổn hao công suất P0 trên dây quấn sơ cấp

D. Máy chỉ tổn hao công suất do tổn hao sắt từ

Câu 11. Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất không tải Q0 rất lớn so với công suất tác dụng P0, vì vậy hệ số công suất lúc không tải là:

A. Rất lớn

B. Rất nhỏ

C. Bằng không

D. Không xác định

Câu 12. Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:

A. bằng không

B. rất lớn

C. không xác định

D. phụ thuộc vào cách mắc

Câu 13. Trong chế độ có tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:

A. bằng không

B. rất lớn

C. không xác định

D. phụ thuộc vào tải

Câu 14. Lõi thép của máy biến áp có thể được làm từ các vật liệu:

A. Nhôm

B. Kim loại

C. Đồng

D. Sắt từ

Câu 15. Lõi thép của máy biến áp đóng vai trò mạch từ, do đó chỉ có thể được làm từ các vật liệu:

A. Sắt từ

B. Kim loại

C. Đồng, Nhôm

D. Bán dẫn

Câu 16. Trạng thái có tải của máy biến áp là trạng thái:

A. Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp đặt vào tải

B. Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp đặt vào tải

C. Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp hở mạch

D. Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp ngắn mạch

Câu 17. Trạng thái ngắn mạch của máy biến áp là trạng thái:

A. Cuộn thứ cấp đặt vào tải, cuộn sơ cấp bị nối tắt

B. Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn, cuộn thứ cấp bị nối tắt

C. Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp bị nối tắt

D. Cả cuộn sơ cấp và thứ cấp đều bị nối tắt

Câu 18. Trong quá trình làm việc, máy biến áp có các loại tổn hao nào?

A. Tổn hao từ và tổn hao điện

B. Chỉ có tổn hao điện

C. Chỉ có tổn hao từ

D. Không bị tổn hao nào

Câu 19. Chọn phát biểu sai.

A. Các máy biến áp công suất trung bình và công suất lớn cho hiệu suất từ 95 – 97%

B. Các máy biến áp công suất nhỏ cho hiệu suất thấp từ 60 – 90%

C. Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi tải định mức: hệ số phụ tải k = 1

D. Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi hệ số phụ tải k = 0,5.

Hiệu suất của máy biến áp cho biết tỷ số giữa công suất lối ra P2 với công suất đưa vào P1.

Câu 20. Muốn máy biến áp làm việc với hiệu suất cao cần phải:

A. Để máy biến áp làm việc với phụ tải trung bình k = 0,5 – 0,7

B. Để máy biến áp làm việc với phụ tải định mức k = 1

C. Để máy biến áp làm việc hết công suất k >1

D. Để máy biến áp làm việc với hệ số phụ tải k >0

Câu 21. Một máy biến áp 1 pha trong thí nghiệm đo được công suất không tải P0 = 40W; công suất ngắn mạch Pn.m = 62,5W. Xác định hiệu suất của máy biến áp khi làm việc với hệ số phụ tải k = 0,85. Cho biết công suất định mức của máy biến áp là Sđ.m = 500VA, hệ số công suất cosφ2 = 0,8.

A. φ = 100%

B. φ = 90%

C. φ = 80%

D. φ = 50%

Câu 22. Một máy biến áp một pha có các thông số định mức sau: Sđm = 25KVA; U1đm = 380V; U2đm = 127V. Hãy tính dòng định mức.

A. I1đm = 65,79A ; I2đm = 196,85A

B. I1đm = 65,79A ; I2đm = 21,98A

C. I1đm = 589A ; I2đm = 196,85A

D. I1đm = 65,79A ; I2đm = 19,68A

Câu 23. Một MBA có tỷ số điện áp U1/U2 = 220V/24V, tỷ số vòng dây W1/W2 = 880/96. Điện áp trên cuộn thứ cấp sẽ là bao nhiêu nếu cuộn dây thứ cấp của MBA tăng thêm 24 vòng.

A. U2 = 30V

B. U2 = 18V

C. U2 = 1613,3V

D. U2 = 3V

Câu 24. Tính hiệu suất và tổn hao của máy biến áp 1 pha. Biết rằng công suất đưa vào P1 = 50kW, công suất lấy ra P2 = 45kW.

A. η=90%, ΔP = 10%

B. η=10%, ΔP = 90%

C. η=111%, ΔP = 5 %

D. η=90%, ΔP = 5%

Câu 25. Một MBA có P2 =100kW, điện áp thứ cấp U2đ.m= 230V, cosφ2 = 0,8 . Hãy tính dòng thứ cấp; dòng điện tác dụng I2td và công suất toàn phần.

A. I2 =543,48A; I2td = 434,78A; S2 = 125kW

B. I2 =434,78A; I2td = 347,82A; S2 = 100kW

C. I2 =543,48A; I2td = 679,72A; S2 = 125kW

D. I2 =434,78; I2td = 543,48A; S2 = 100kW

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu 1

C

Câu 14

D

Câu 2

A

Câu 15

A

Câu 3

A

Câu 16

A

Câu 4

C

Câu 17

B

Câu 5

A

Câu 18

A

Câu 6

A

Câu 19

C

Câu 7

A

Câu 20

A

Câu 8

C

Câu 21

C

Câu 9

C

Câu 22

A

Câu 10

B

Câu 23

A

Câu 11

B

Câu 24

A

Câu 12

A

Câu 25

A

Câu 13

A